Tóm tắt bài viết
Bệnh viện Da Liễu Đà Nẵng, một trong những cơ sở y tế hàng đầu về chuyên khoa da liễu tại khu vực miền Trung, luôn không ngừng nâng cao chất lượng dịch vụ và cơ sở hạ tầng để đáp ứng nhu cầu chăm sóc sức khỏe ngày càng cao của người dân. Để đảm bảo sự minh bạch và thuận tiện cho người bệnh, bệnh viện đã công bố rõ ràng mức giá dịch vụ ngày giường bệnh.
Hãy cùng Giường y tế Đà Nẵng tìm hiểu qua chi phí và bảng giá ngày giường bệnh tại bệnh viện Da Liễu.
Giá ngày giường bệnh tại bệnh viện Da liễu Đà Nẵng là bao nhiêu?
| Giường Nội khoa loại 2 Hạng II – Khoa Da liễu | 152500 |
| Giường Nội khoa loại 1 Hạng II – Khoa Truyền nhiễm | 178500 |
Theo bảng giá công bố tại bệnh viện Da Liễu Đà Nẵng ngày 1/7/2016. Để nắm thông tin chi tiết bạn vui lòng liên hệ bệnh viện để được tư vấn.

Bảng giá ngày giường bệnh y tế theo quy định của Bộ y tế ban hành 2023
Bộ Y tế đã ban hành Thông tư 22/2023-TT-BYT để quy định giá dịch vụ khám, chữa bệnh bảo hiểm y tế (BHYT) đồng nhất giữa các bệnh viện cùng hạng trên toàn quốc và hướng dẫn thanh toán chi phí khám chữa bệnh trong một số trường hợp đặc biệt. Thông tư này hướng dẫn giá khám bệnh, hội chẩn, giá dịch vụ ngày giường bệnh, kỹ thuật và xét nghiệm, đồng thời bổ sung các ghi chú cho một số dịch vụ kỹ thuật.
Theo Thông tư này, giá dịch vụ ngày giường bệnh BHYT cao nhất là 867.500 đồng/ngày (đối với bệnh viện hạng đặc biệt) và thấp nhất là 64.100 đồng/ngày (đối với trạm y tế xã). So với mức giá cũ, mức giá mới tăng hơn 10%.
Giá dịch vụ ngày giường bệnh ngoại khoa và bỏng được áp dụng tối đa 10 ngày sau một lần phẫu thuật. Từ ngày thứ 11 sau phẫu thuật trở đi, mức giá ngày giường nội khoa sẽ được áp dụng theo các khoa tương ứng.
Giá dịch vụ ngày giường bệnh được tính cho 1 người/giường. Trường hợp nằm ghép 2 người/giường thì chỉ được thanh toán 1/2 mức giá dịch vụ ngày giường bệnh tương ứng. Nếu nằm ghép từ 3 người trở lên thì chỉ được thanh toán 1/3 mức giá ngày giường bệnh tương ứng. Nếu người bệnh nằm trên băng ca, giường gấp, mức giá sẽ bằng 50% giá dịch vụ ngày giường bệnh theo từng loại chuyên khoa quy định.
Trường hợp người bệnh vào viện và ra viện trong cùng một ngày (hoặc vào viện ngày hôm trước, ra ngày hôm sau) với thời gian điều trị từ 04 giờ đến dưới 24 giờ thì được tính là 01 ngày điều trị. Nếu thời gian cấp cứu, điều trị từ 04 giờ trở xuống, chỉ được thanh toán tiền khám bệnh, thuốc, trang thiết bị y tế và các dịch vụ kỹ thuật mà không tính tiền ngày giường bệnh.
Trong trường hợp người bệnh chuyển khoa trong cùng một ngày, mỗi khoa chỉ được tính 1/2 ngày. Nếu chuyển từ 03 khoa trở lên trong cùng một ngày, giá dịch vụ ngày giường bệnh sẽ được tính trung bình cộng từ giá tiền ngày giường bệnh tại khoa có thời gian nằm điều trị trên 04 giờ có mức giá cao nhất và mức giá thấp nhất.
Bảng giá dịch vụ ngày giường bệnh BHYT theo Thông tư 22/2023/TT-BYT như sau:
- Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU)/ghép tạng hoặc ghép tủy hoặc ghép tế bào gốc:
- Hạng đặc biệt: 867.500 đồng
- Hạng I: 786.300 đồng
- Hạng II: 673.900 đồng
- Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu:
- Hạng đặc biệt: 509.400 đồng
- Hạng I: 474.700 đồng
- Hạng II: 359.200 đồng
- Hạng III: 312.200 đồng
- Hạng IV: 279.400 đồng
- Ngày giường bệnh Nội khoa:
- Loại 1: 273.100 đồng (hạng đặc biệt), 255.300 đồng (hạng I), 212.600 đồng (hạng II), 198.000 đồng (hạng III), 176.900 đồng (hạng IV)
- Loại 2: 247.200 đồng (hạng đặc biệt), 229.200 đồng (hạng I), 182.700 đồng (hạng II), 171.600 đồng (hạng III), 152.800 đồng (hạng IV)
- Loại 3: 209.200 đồng (hạng đặc biệt), 193.800 đồng (hạng I), 147.600 đồng (hạng II), 138.600 đồng (hạng III), 128.200 đồng (hạng IV)
- Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng:
- Loại 1: 374.500 đồng (hạng đặc biệt), 339.000 đồng (hạng I), 287.500 đồng (hạng II)
- Loại 2: 334.800 đồng (hạng đặc biệt), 308.500 đồng (hạng I), 252.100 đồng (hạng II), 225.200 đồng (hạng III), 204.000 đồng (hạng IV)
- Loại 3: 291.900 đồng (hạng đặc biệt), 270.500 đồng (hạng I), 224.700 đồng (hạng II), 199.600 đồng (hạng III), 177.200 đồng (hạng IV)
- Loại 4: 262.300 đồng (hạng đặc biệt), 242.100 đồng (hạng I), 192.100 đồng (hạng II), 168.100 đồng (hạng III), 153.100 đồng (hạng IV)
- Ngày giường trạm y tế xã: 64.100 đồng
- Ngày giường bệnh ban ngày: 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng.
Bộ Y tế cũng nêu rõ, giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế. Đối với bệnh viện hạng III, hạng IV hoặc chưa xếp hạng nhưng được phê duyệt thực hiện phẫu thuật loại đặc biệt, sẽ áp dụng mức giá dịch vụ ngày giường bệnh ngoại khoa cao nhất của bệnh viện nơi thực hiện dịch vụ đó.
Bệnh viện Da Liễu Đà Nẵng thuộc bệnh viện Hạng II, qua đó bạn có thể tham khảo bảng chi phí giường bệnh theo mục bệnh viện hạng II do bộ y tế quy định.
Địa chỉ và thời gian khám ở Bệnh viện Da liễu Đà Nẵng
Thông tin liên hệ
- Địa chỉ: 91 Dũng Sĩ, Thanh Khê, Thanh Khê Tây, Thành phố Đà Nẵng
- Email: dalieudanang@gmail.com
- Website: https://dalieudanang.com/
Lịch khám chữa bệnh tại bệnh viện Da liễu Đà Nẵng
Thứ 2 – Thứ 6
Giờ hành chính:
- Buổi sáng: Từ 7h15 – 11h30
- Buổi chiều: Từ 13h00 – 16h30
- Khám BHYT và Khám viện phí
- Khám yêu cầu và Khám bệnh chuyên khoa quốc tế
- Khám mụn – Tư vấn chăm sóc da thẩm mỹ
- Dịch vụ Laser điều trị và trẻ hóa da
- Các dịch vụ thẩm mỹ khác như: PRP, chăm sóc da, tắm dưỡng sáng da, …
Ngoài giờ:
- Buổi sáng: Từ 6h30 – 7h15 Nhận khám yêu cầu
Thứ 7 và Chủ Nhật
- Buổi sáng: Từ 7h30 – 11h30
- Buổi chiều: Từ 13h30 – 16h30
Dịch vụ khám
- Khám yêu cầu
- Khám mụn – Tư vấn chăm sóc da thẩm mỹ
- Dịch vụ Laser điều trị và trẻ hóa da
- Các dịch vụ thẩm mỹ khác như: chăm sóc da, tắm dưỡng sáng da, …
Liên hệ đặt lịch hẹn
- Số điện thoại: 085.762.7765
- Khám yêu cầu và Khám bệnh chuyên khoa quốc tế
- Số điện thoại: 0914.364.582
- Laser Nd: YAG (Qx-Max, Magnum), Dynamis
- Laser Fractional CO₂, IPL
- PRP, đa kim
- Phẫu thuật
- Trẻ hóa da bằng tiêm chất làm đầy (filler), botox
- Số điện thoại: 0943.631.345
- Chăm sóc da – Chiếu đèn, RF
- Chăm sóc da Octoline
- Peel mụn, Peel trắng sáng
Nhằm đảm bảo chất lượng khám chữa bệnh và hoàn tất các quy trình dịch vụ, kính mong quý bệnh nhân đến đăng kí khám bệnh không trễ hơn 11h (buổi sáng) và 16h (buổi chiều).
Nguồn tham khảo: Đà Nẵng Hospital tổng hợp từ các thông tin công khai của Bệnh viện Da liễu Đà Nẵng và các nguồn tin y tế đáng tin cậy.
Lưu ý: Thông tin trong bài viết chỉ mang tính chất tham khảo. Độc giả vui lòng liên hệ với bác sĩ, dược sĩ hoặc chuyên viên y tế để được tư vấn cụ thể và chính xác nhất.
- Quy trình khám bệnh và bảng giá tại Bệnh viện Hoàn Mỹ Đà Nẵng
- Chi phí đi sinh tại bệnh viện Phụ sản Đà Nẵng
- Khám bệnh vảy nến da dầu tại bệnh viện Da liễu Đà Nẵng
- Chi phí xoá sẹo lồi tại bệnh viện Da Liễu Đà Nẵng bao nhiêu?
- Giường y tế nâng thân trên và bô vệ sinh Mitra
- Siêu âm màu tinh hoàn tại Đà Nẵng giá bao nhiêu?
- Bác sĩ Huỳnh Thức – Bác sĩ tâm thần tại Đà Nẵng
















